tuyensinh.com

Mã ngành 7720501

Điểm chuẩn ngành Răng - Hàm - Mặt

19 trường đào tạo · 25 chương trình · 197 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiB0027.7 0.75
2Đại Học Y Dược TPHCMRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhB0027 0.65
3Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênRăng - Hàm - MặtThái NguyênB00,D07,D0826.75 0.50
4Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchRăng Hàm MặtHồ Chí MinhB0026.65 2.60
5Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiRăng- Hàm -MặtHà NộiB0026.4 1.10
6Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Hộ sinhHồ Chí MinhB0026.25 1.15
7Đại Học Y Dược – Đại Học HuếRăng - Hàm - MặtThừa Thiên HuếB0026.2 0.65
8Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMRăng-Hàm-Mặt Chất lượng caoHồ Chí MinhB0026.1 0.75
9Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngRăng- Hàm -MặtHải PhòngB0026 0.80
10Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngRăng- Hàm- MặtĐà NẵngB0025.7 0.85
11Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiA00,A02,B00,D0825.5 1.50
12Đại Học Y Dược Cần ThơRăng - Hàm - MặtCần ThơB0025.45 1.30
13Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMRăng hàm mặt (CLC; KHCCTA)Hồ Chí MinhB0025.4 0.70
14Đại Học Trà VinhRăng - Hàm - MặtTrà VinhB00,B0824.8 0.85
15Đại Học Văn LangRăng- Hàm -MặtHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0823 1.00
16Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022
17Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - Mặt học bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.