tuyensinh.com

Mã ngành 7720501

Điểm chuẩn ngành Răng - Hàm - Mặt

19 trường đào tạo · 25 chương trình · 197 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiB0027.34 0.33
2Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiRăng- Hàm -MặtHà Nội26.99
3Đại Học Y Dược TPHCMRăng - Hàm - MặtHồ Chí Minh26.45 0.90
4Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchRăng Hàm MặtHồ Chí MinhB0025.26 1.23
5Đại Học Y Dược Cần ThơRăng - Hàm - MặtCần Thơ23.35 2.30
6Đại Học Gia ĐịnhRăng - Hàm - MặtHồ Chí Minh20.5
7Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí Minh20.5 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.