tuyensinh.com

Mã ngành 7229040

Điểm chuẩn ngành Văn hóa học

9 trường đào tạo · 19 chương trình · 149 mức điểm chuẩn · 2017–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHồ Chí Minh28.1
2Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiC00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X7828.04
3Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học - Văn hóa đối ngoạiHà NộiC00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X7827.7
4Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)Hồ Chí Minh27.3
5Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHồ Chí Minh26.9
6Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa - Nghiên cứu văn hóaHà NộiC00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X7826.46
7Đại Học Trà VinhVăn hoá họcTrà Vinh15.56
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.