tuyensinh.com

Mã ngành 7229040

Điểm chuẩn ngành Văn hóa học

9 trường đào tạo · 19 chương trình · 149 mức điểm chuẩn · 2017–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1524.25 1.25
2Đại Học Nội VụVăn hoá họcHà NộiC0022.6 2.35
3Đại Học Nội VụVăn hoá họcHà NộiD01,D14,D1522.6 2.35
4Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1522 0.50
5Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1521.5
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn hoá họcĐà NẵngC00,C14,D15,D6621.35 6.10
7Đại Học Tiền GiangVăn hoá họcTiền GiangC0015
8Đại Học Trà VinhVăn hoá họcTrà VinhC0015
9Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiA00,A16,D01,D78,D9625.18/40 0.32
10Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiC0025.18/40 0.32
11Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHà NộiA00,A16,D01,D78,D9623.68/40 2.32
12Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHà NộiC0023.68/40 2.32
13Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiC0023.63/40 1.47
14Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiA00,A16,D01,D78,D9623.63/40 1.47
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.