tuyensinh.com

Mã ngành 7229040

Điểm chuẩn ngành Văn hóa học

9 trường đào tạo · 19 chương trình · 149 mức điểm chuẩn · 2017–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1527.85 3.60
2Học viện Hành chính quốc giaVăn hoá họcHà NộiD01,D14,D1526.8
3Học viện Hành chính quốc giaVăn hoá họcHà NộiC0026.8
4Học viện Hành chính quốc giaChuyên ngành văn hóa du lịch thuộc ngành văn hóa họcChuyên ngành văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa họcHà NộiC0026.8
5Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1526.3 4.30
6Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1525.5 4.00
7Học viện Hành chính quốc giaChuyên ngành văn hóa du lịch thuộc ngành văn hóa họcChuyên ngành văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa họcHà NộiD01,D14,D1524.8
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn hoá họcĐà Nẵng24.25
9Đại Học Tiền GiangVăn hoá họcTiền GiangC00,D01,D14,D7815
10Đại Học Trà VinhVăn hoá họcTrà VinhC00,D1415
11Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiC0028.19/40 3.01
12Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học - Văn hóa đối ngoạiHà NộiC0027.43/40
13Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học - Văn hóa đối ngoạiHà NộiD01,D09,D14,D15,C1926.91/40
14Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiD01,D09,D14,D15,C1926.83/40
15Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa - Nghiên cứu văn hóaHà NộiC0026.52/40
16Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa - Nghiên cứu văn hóaHà NộiD01,D09,D14,D15,C1925.52/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.