tuyensinh.com

Mã ngành 7229040

Điểm chuẩn ngành Văn hóa học

9 trường đào tạo · 19 chương trình · 149 mức điểm chuẩn · 2017–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1523 3.00
2Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Du lịchHà NộiD01,D1520 2.00
3Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Du lịchHà NộiC2020 2.00
4Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Du lịchHà NộiC0020 2.00
5Đại Học Tiền GiangVăn hoá họcTiền GiangD01,D14,D7818 1.00
6Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Truyền thôngHà NộiC0017 1.00
7Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Truyền thôngHà NộiD01,D1517 1.00
8Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Truyền thôngHà NộiC2017 1.00
9Đại Học Đà LạtVăn hóa họcLâm ĐồngC20,D01,D78,D9616 1.00
10Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1516 0.50
11Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1516 1.00
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn hoá họcĐà NẵngC00,C14,D15,D6615
13Đại Học Trà VinhVăn hoá họcTrà VinhC00,D1415
14Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHà NộiC0026/40 3.00
15Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHà NộiA00,A16,D01,D78,D9626/40 3.00
16Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiA04,A16,D01,D78,D9625.5/40 1.25
17Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiC0025.5/40 0.25
18Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiA00,A16,D01,D78,D9625.5/40 0.25
19Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiA03,A16,D01,D78,D9625.1/40 2.10
20Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiA00,A16,D01,D78,D9625.1/40 2.10
21Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiC0025.1/40 2.10
22Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHà NộiA05,A16,D01,D78,D9625/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.