Mã ngành 7229040
Điểm chuẩn ngành Văn hóa học
9 trường đào tạo · 19 chương trình · 149 mức điểm chuẩn · 2017–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hoá học - Văn hoá truyền thông | Hà Nội | C00,X70 | 27.36 | — |
| 2 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại | Hà Nội | C00,X70 | 27 | — |
| 3 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hóa - Nghiên cứu văn hóa | Hà Nội | C00,X70 | 26.73 | — |
| 4 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hoá học - Văn hoá truyền thông | Hà Nội | C03,C04,D14,D15,X01,X79 | 25.86 | — |
| 5 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại | Hà Nội | C03,C04,D14,D15,X01,X80 | 25.5 | — |
| 6 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hoá học - Văn hoá truyền thông | Hà Nội | D01 | 25.36 | — |
| 7 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hóa - Nghiên cứu văn hóa | Hà Nội | C03,C04,D14,D15,X01,X78 | 25.23 | — |
| 8 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại | Hà Nội | D01 | 25 | — |
| 9 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hóa - Nghiên cứu văn hóa | Hà Nội | D01 | 24.73 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.