tuyensinh.com

Mã ngành 7229040

Điểm chuẩn ngành Văn hóa học

9 trường đào tạo · 19 chương trình · 149 mức điểm chuẩn · 2017–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiA04,A16,D01,D78,D9622 1.00
2Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiA00,A16,D01,D78,D9622 1.00
3Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiC0022 1.00
4Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiA03,A16,D01,D78,D9619.75 1.75
5Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiC0019.75 1.75
6Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiA00,A16,D01,D78,D9619.75 1.75
7Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1519.5
8Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Du lịchHà NộiC2018 2.50
9Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Du lịchHà NộiC0018 2.50
10Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Du lịchHà NộiD01,D1518 2.50
11Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Truyền thôngHà NộiD01,D1518 2.50
12Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Truyền thôngHà NộiC2018 2.50
13Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Truyền thôngHà NộiC0018 2.50
14Đại Học Nội VụVăn hoá họcHà NộiC0018
15Đại Học Nội VụVăn hoá họcHà NộiD01,D14,D1518
16Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1517 2.50
17Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1517 0.50
18Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHà NộiA05,A16,D01,D78,D9616
19Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn hoá họcĐà NẵngC00,C14,C15,D6615 0.25
20Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn hoá họcĐà NẵngC00,C14,D15,D6615 0.25
21Đại Học Đà LạtVăn hóa họcLâm ĐồngC20,D01,D78,D9614 1.50
22Đại học Thủ Dầu MộtVăn hoá họcBình DươngC00,C14,C15,D0114
23Đại Học Trà VinhVăn hoá họcTrà VinhC00,D1414
24Đại Học Tiền GiangVăn hoá họcTiền GiangD01,D14,D7813
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.