tuyensinh.com

Mã ngành 7229040

Điểm chuẩn ngành Văn hóa học

9 trường đào tạo · 19 chương trình · 149 mức điểm chuẩn · 2017–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1525.5 2.50
2Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1522.5 6.50
3Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1521.5 5.50
4Đại Học Nội VụVăn hoá họcHà NộiD01,D14,D1520.25 4.25
5Đại Học Nội VụVăn hoá họcHà NộiC0020.25 4.25
6Đại Học Đà LạtVăn hóa họcLâm ĐồngC20,D01,D78,D9616
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn hoá họcĐà NẵngC00,C14,D15,D6615.25 0.25
8Đại Học Trà VinhVăn hoá họcTrà VinhC00,D1415
9Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiA04,A16,D01,D78,D9626/40 0.50
10Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHà NộiA05,A16,D01,D78,D9625.5/40 0.50
11Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiA03,A16,D01,D78,D9624.2/40 0.90
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.