tuyensinh.com

Mã ngành 7229040

Điểm chuẩn ngành Văn hóa học

9 trường đào tạo · 19 chương trình · 149 mức điểm chuẩn · 2017–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1520 0.50
2Đại Học Tiền GiangVăn hoá họcTiền GiangD01,D14,D7819 6.00
3Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1516.5 0.50
4Đại Học Nội VụVăn hoá họcHà NộiD01,D14,D1516 2.00
5Đại Học Nội VụVăn hoá họcHà NộiC0016 2.00
6Đại Học Đà LạtVăn hóa họcLâm ĐồngC20,D01,D78,D9615 1.00
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn hoá họcĐà NẵngC00,C14,D15,D6615
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn hoá họcĐà NẵngC00,C14,C15,D6615
9Đại Học Trà VinhVăn hoá họcTrà VinhC00,D1415 1.00
10Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1515 2.00
11Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiC0025.25/40
12Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiA00,A16,D01,D78,D9625.25/40
13Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiA04,A16,D01,D78,D9624.25/40
14Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHà NộiA05,A16,D01,D78,D9624/40
15Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiA03,A16,D01,D78,D9623/40
16Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiA00,A16,D01,D78,D9623/40
17Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHà NộiC0023/40
18Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHà NộiA00,A16,D01,D78,D9623/40
19Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHà NộiC0023/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.