tuyensinh.com

Mã ngành 7229040

Điểm chuẩn ngành Văn hóa học

9 trường đào tạo · 19 chương trình · 149 mức điểm chuẩn · 2017–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiA04,A16,D01,D78,D9621 2.50
2Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiA00,A16,D01,D78,D9621 2.50
3Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHà NộiC0021 2.50
4Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Du lịchHà NộiC2020.5
5Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Du lịchHà NộiC0020.5
6Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Du lịchHà NộiD01,D1520.5
7Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Truyền thôngHà NộiD01,D1520.5
8Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Truyền thôngHà NộiC2020.5
9Đại Học Nội VụChuyên ngành Văn hóa Truyền thôngHà NộiC0020.5
10Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1519.5 2.75
11Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1517.5 2.50
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn hoá họcĐà NẵngC00,C14,D15,D6615.25
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn hoá họcĐà NẵngC00,C14,C15,D6615.25 0.25
14Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá học - Văn hoá truyền thôngHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1514.5
15Đại học Thủ Dầu MộtVăn hoá họcBình DươngC00,C14,C15,D0114
16Đại Học Trà VinhVăn hoá họcTrà VinhC00,D1414 4.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.