Mã ngành 7229040
Điểm chuẩn ngành Văn hóa học
9 trường đào tạo · 19 chương trình · 149 mức điểm chuẩn · 2017–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hoá học - Văn hoá truyền thông | Hà Nội | A04,A16,D01,D78,D96 | 23.5 | — |
| 2 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hoá học - Văn hoá truyền thông | Hà Nội | A00,A16,D01,D78,D96 | 23.5 | — |
| 3 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hoá học - Văn hoá truyền thông | Hà Nội | C00 | 23.5 | — |
| 4 | Đại Học Văn Hóa TPHCM | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | Hồ Chí Minh | C00,D01,D09,D15 | 22.25 | — |
| 5 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | Hà Nội | C00 | 21.5 | — |
| 6 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | Hà Nội | A03,A16,D01,D78,D96 | 21.5 | — |
| 7 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | Hà Nội | A00,A16,D01,D78,D96 | 21.5 | — |
| 8 | Đại Học Văn Hóa TPHCM | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | Hồ Chí Minh | C00,D01,D09,D15 | 20 | — |
| 9 | Đại Học Trà Vinh | Văn hoá học | Trà Vinh | C00,D14 | 18 | — |
| 10 | Đại Học Đà Lạt | Văn hóa học | Lâm Đồng | C20,D01,D78,D96 | 15.5 | — |
| 11 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Văn hoá học | Đà Nẵng | C00,C14,C15,D66 | 15.5 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.