Mã ngành 7140219
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Địa lý
15 trường đào tạo · 17 chương trình · 173 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP Địa lí | Hà Nội | — | 28.22 | ▼ 0.57 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Địa lý | Hồ Chí Minh | C00 | 27.44 | ▼ 1.39 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Địa lý | Cần Thơ | — | 27.3 | ▼ 1.16 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Địa lý | Hồ Chí Minh | C00VA | 26.93 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm Địa lý | Thái Nguyên | C00 | 26.63 | — |
| 6 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Địa lý | Hồ Chí Minh | C00 | 26.08 | ▼ 1.83 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.