tuyensinh.com

Mã ngành 7140219

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Địa lý

15 trường đào tạo · 17 chương trình · 173 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quy NhơnSư phạm Địa lýBình ĐịnhA00,C00,D1528.5 9.50
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Địa lýHà NộiC0027.75 0.75
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Địa lýHà NộiC0426.9 1.15
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C04,D15,D7826.5 1.30
5Đại Học Cần ThơSư phạm Địa lýCần ThơC00,C04,D15,D4426.25 1.75
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Địa lýThái NguyênC00,C04,D01,D1026.25 2.25
7Đại Học Tây BắcSư phạm Địa lýSơn LaC00,C20,D10,D1526.1 1.60
8Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Địa lýAn GiangA09,C00,C04,D1025.7 5.70
9Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C0425.63 1.38
10Đại Học Đồng ThápSư phạm Địa lýĐồng ThápA07,C00,C04,D1025 6.00
11Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C19,C20,D7825
12Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC0024.75 3.00
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Địa líThừa Thiên HuếA09,C00,C20,D1524.25 4.25
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Địa lýĐà NẵngC00,D1523.75 2.25
15Đại Học Đồng ThápSư phạm Địa lýĐồng ThápA07,C00,D14,D1523.25
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Địa lýĐà NẵngC00,C19,C20,D7823.25 2.00
17Đại Học Quy NhơnSư phạm Địa lýBình ĐịnhC00,C19,C2019
18Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Địa lýThanh HóaA00,C00,C04,D1427.5/40 1.25
19Đại Học VinhSư phạm Địa lýNghệ AnC00,C04,C20,D1525.5/40 3.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.