tuyensinh.com

Mã ngành 7140219

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Địa lý

15 trường đào tạo · 17 chương trình · 173 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Địa lýHà NộiC0027.67
2Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Địa lýThái NguyênC00; C04;D01;D1027.55
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Địa lýThái NguyênC00;D14;D1527.15
4Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Địa lýThái NguyênC00; C04; D01;D1026.73
5Đại Học VinhSư phạm Địa lýNghệ AnC00,C04,C20,D1526.55 8.05
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Địa líThừa Thiên HuếC00,C20,D15,D7826.3
7Đại Học Tây BắcSư phạm Địa lýSơn LaD1026.3
8Đại Học Cần ThơSư phạm Địa lýCần ThơC00,C04,D15,D4426.23 0.02
9Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C04,D15,D7826.15 0.35
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Địa lýHà NộiC0426.05
11Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C19,C20,D7826.03 1.03
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Địa lýĐà NẵngC00,C19,C20,D7825.8 2.55
13Đại Học Đồng ThápSư phạm Địa lýĐồng ThápA0725.57
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Địa lýAn GiangA09,C00,C04,D1025.05 0.65
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Địa lýĐà NẵngC00,D1524.63 0.88
16Đại Học Quy NhơnSư phạm Địa lýBình ĐịnhC00,C19,C2024.25 5.25
17Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC0024.21 0.54
18Đại Học Quy NhơnSư phạm Địa lýBình ĐịnhA00,C00,D1523.5 5.00
19Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C0423.45 2.18
20Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Địa lýThái NguyênQ0019
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.