tuyensinh.com

Mã ngành 7140219

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Địa lý

15 trường đào tạo · 17 chương trình · 173 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Địa lýThanh HóaC0028.58
2Đại Học VinhSư phạm Địa lýNghệ AnC00,C04,C20,D1528.5 1.95
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Địa lýThái Nguyên28.43
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C04,D15,D7828.37 2.22
5Đại Học VinhSư phạm Địa lýNghệ AnC00,C19,C20,D1428.25
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Địa líThừa Thiên Huế28.05
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Địa líThừa Thiên HuếC00,C20,D15,D7828.05 1.75
8Đại Học Tây BắcSư phạm Địa lýSơn LaC00,C20,D10,D1527.96 1.86
9Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC0427.91 3.66
10Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC0027.91 3.70
11Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Địa lýAn GiangA09,C00,C20,D1027.91
12Đại Học Cần ThơSư phạm Địa lýCần Thơ27.9
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Địa lýĐà Nẵng27.9
14Đại Học Đồng ThápSư phạm Địa lýĐồng ThápC0027.43
15Đại Học Quy NhơnSư phạm Địa lýBình ĐịnhC00,C20,D1527.3
16Đại Học Quy NhơnSư phạm Địa lýBình ĐịnhC00,C19,C2027.15 2.90
17Đại Học Hải DươngSư phạm Địa lýHải DươngC00,C04,C20,D0126.85
18Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Địa lýHà Nội24.05
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.