tuyensinh.com

Mã ngành 7140219

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Địa lý

15 trường đào tạo · 17 chương trình · 173 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Địa lýHà NộiC0025.25 2.50
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Địa lýHà NộiC0424.35 3.10
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C04,D15,D7823.25 1.50
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC04,D7823.25 1.50
5Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C0422.9 0.99
6Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC0422.9 0.99
7Đại Học Cần ThơSư phạm Địa lýCần ThơC00,C04,D15,D4422.25 0.25
8Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC0021.75 3.50
9Đại Học Đồng ThápSư phạm Địa lýĐồng ThápA07,C00,C04,D1018.5
10Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Địa lýThanh HóaA00,C00,C04,C2018.5 1.50
11Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Địa lýThanh HóaA00,C00,C04,D1418.5 0.50
12Đại Học Quy NhơnSư phạm Địa lýBình ĐịnhA00,C00,D1518.5 1.50
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Địa lýĐà NẵngC00,D1518.5 1.00
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Địa lýĐà NẵngC00,C19,C20,D7818.5
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Địa líThừa Thiên HuếA09,C00,C20,D1518.5 1.50
16Đại Học Tây BắcSư phạm Địa lýSơn LaC00,C20,D10,D1518.5 1.50
17Đại Học VinhSư phạm Địa lýNghệ AnC00,C04,C20,D1518.5 0.50
18Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Địa lýAn GiangA09,C00,C04,D1018.5 0.50
19Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Địa lýAn GiangA00,A01,C15,D0118.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.