tuyensinh.com

Mã ngành 7140219

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Địa lý

15 trường đào tạo · 17 chương trình · 173 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Địa lýHà NộiC0022.25 3.25
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Địa lýHà NộiC0421.55 0.95
3Đại Học Cần ThơSư phạm Địa lýCần ThơC00,C04,D15,D4421.25 2.75
4Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC0420.38
5Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C0420.38
6Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC04,D7820 3.50
7Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C04,D15,D7820 3.50
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Địa lýĐà NẵngC00,D1517.5 4.00
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Địa lýThái NguyênC00,C04,D01,D1017.5
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Địa lýThái NguyênC00,C04,D1017.5
11Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Địa lýAn GiangA09,C00,C04,D1017.5 2.25
12Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Địa lýAn GiangA00,A01,C15,D0117.5 2.25
13Đại Học Đồng ThápSư phạm Địa lýĐồng ThápA07,C00,C04,D1017.1 1.85
14Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Địa lýThanh HóaA00,C00,C04,C2017 1.50
15Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Địa lýThanh HóaA00,C00,C04,D1417 1.50
16Đại Học Hùng VươngSư phạm Địa lýPhú ThọC00,C04,C20,D1517 1.50
17Đại Học Quy NhơnSư phạm Địa lýBình ĐịnhA00,C00,D1517 4.25
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Địa líThừa Thiên HuếA09,C00,C20,D1517 0.50
19Đại Học Tây BắcSư phạm Địa lýSơn LaC00,C20,D10,D1517 2.00
20Đại Học VinhSư phạm Địa lýNghệ AnC00,C04,C20,D1517 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.