Mã ngành 7140219
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Địa lý
15 trường đào tạo · 17 chương trình · 173 mức điểm chuẩn · 2016–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Địa lý | Hà Nội | C00 | 25.5 | — |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Địa lý | Cần Thơ | C00,C04,D15,D44 | 24 | ▲ 3.50 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Địa lý | Hồ Chí Minh | C00,C04,D15,D78 | 23.5 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Địa lý | Hồ Chí Minh | C04,D78 | 23.5 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Địa lý | Hà Nội | C04 | 22.5 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Sư phạm Địa lý | Đà Nẵng | C00,D15 | 21.5 | — |
| 7 | Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm Địa lý | Bình Định | A00,C00,D15 | 21.25 | — |
| 8 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Sư phạm Địa lí | Thừa Thiên Huế | A09,C00,C20,D15 | 16.5 | ▲ 1.50 |
| 9 | Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Địa lý | Thanh Hóa | A00,C00,C04,D14 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 10 | Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Địa lý | Thanh Hóa | A00,C00,C04,C20 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 11 | Đại Học Hùng Vương | Sư phạm Địa lý | Phú Thọ | C00,C04,C20,D15 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 12 | Đại Học Vinh | Sư phạm Địa lý | Nghệ An | C00,C04,C20,D15 | 15.5 | ▼ 1.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.