tuyensinh.com

Mã ngành 7140219

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Địa lý

15 trường đào tạo · 17 chương trình · 173 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Địa lýHà NộiC0022.75 0.50
2Đại Học Cần ThơSư phạm Địa lýCần ThơC00,C04,D15,D4422.5 1.25
3Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C0421.91 1.53
4Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC0421.91 1.53
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC04,D7821.75 1.75
6Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C04,D15,D7821.75 1.75
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Địa lýHà NộiC0421.25 0.30
8Đại Học Đồng ThápSư phạm Địa lýĐồng ThápA07,C00,C04,D1018.5 1.40
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Địa lýThái NguyênC00,C04,D1018.5 1.00
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Địa lýThái NguyênC00,C04,D01,D1018.5 1.00
11Đại Học Sài GònSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC0018.25
12Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Địa lýThanh HóaA00,C00,C04,D1418 1.00
13Đại Học VinhSư phạm Địa lýNghệ AnC00,C04,C20,D1518 1.00
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Địa lýAn GiangA09,C00,C04,D1018 0.50
15Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Địa lýAn GiangA00,A01,C15,D0118 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.