Sư phạm Địa lý
tại Đại Học Hồng Đức
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00C00C04D14
Điểm chuẩn các năm (13)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2024 | Thi THPTC00 | 28.58 |
| 2022 | Thi THPTA00,C00,C04,D14 | 27.5 |
| 2021 | Thi THPTA00,C00,C04,C20 | 26.25 |
| 2021 | Thi THPTA00,C00,C04,D14 | 26.25 |
| 2020 | Thi THPTA00,C00,C04,D14 | 18.5 |
| 2020 | Thi THPTA00,C00,C04,C20 | 18.5 |
| 2019 | Thi THPTA00,C00,C04,D14 | 18 |
| 2018 | Thi THPTA00,C00,C04,D14 | 17 |
| 2018 | Thi THPTA00,C00,C04,C20 | 17 |
| 2017 | Thi THPTA00,C00,C04,C20 | 15.5 |
| 2017 | Thi THPTA00,C00,C04,D14 | 15.5 |
| 2016 | Thi THPTA00,C00,C04,D14 | 15 |
| 2016 | Thi THPTA00,C00,C04,C20 | 15 |
Ngành Sư phạm Địa lý 7140219
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Sư phạm Địa lý ở mọi trường →