tuyensinh.com

Mã ngành 7140219

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Địa lý

15 trường đào tạo · 17 chương trình · 173 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơSư phạm Địa lýCần ThơC00,C04,D15,D4420.5
2Đại Học VinhSư phạm Địa lýNghệ AnC00,C04,C20,D1517
3Đại Học Đồng ThápSư phạm Địa lýĐồng ThápA07,C00,C04,D1015.25
4Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Địa lýAn GiangA09,C00,C04,D1015.25
5Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Địa lýAn GiangA00,A01,C15,D0115.25
6Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Địa lýThanh HóaA00,C00,C04,D1415
7Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Địa lýThanh HóaA00,C00,C04,C2015
8Đại Học Hùng VươngSư phạm Địa lýPhú ThọC00,C04,C20,D1515
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Địa líThừa Thiên HuếA09,C00,C20,D1515
10Đại Học Tây BắcSư phạm Địa lýSơn LaC00,C20,D10,D1515
11Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC00,C04,D15,D7829/40
12Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Địa lýHồ Chí MinhC04,D7829/40
13Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Địa lýHà NộiC0024.75/40
14Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Địa lýHà NộiC0422.75/40
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Địa lýĐà NẵngC00,D1516.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.