tuyensinh.com

Mã ngành 7720601

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

29 trường đào tạo · 31 chương trình · 311 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà Nội24.17 0.68
2Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA0023.35
3Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0023.35 1.15
4Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcThái Nguyên23.25 1.75
5Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà Nội23.21 1.46
6Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơA00,B00,B08,D0723.15
7Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0022.5 1.00
8Đại Học Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcTrà Vinh21.9
9Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhD0721.85
10Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải Phòng20.85
11Đại Học Y Dược Thái BìnhKỹ thuật xét nghiệm y họcThái BìnhA00,A01,B00,D07,D0820.8
12Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKhoa học và Công nghệ y khoaHà Nội20
13Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y học - Phân hiệu Thanh HóaHà Nội19.35
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí Minh18 1.00
15Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí Minh28/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.