tuyensinh.com

Mã ngành 7720601

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

29 trường đào tạo · 31 chương trình · 311 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0026.5 3.30
2Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0025.55 3.35
3Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0025.35 2.35
4Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơB0025.2 2.70
5Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải PhòngB0024.6 3.80
6Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0224.4 3.15
7Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0024.4 3.15
8Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcĐà NẵngB0024.3 3.30
9Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcThái NguyênB00,D07,D0824.25 3.25
10Đại Học Tây NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcĐắk LắkB0021.5 1.50
11Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA00,A02,B00,D0721.25
12Đại Học Y Khoa VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcNghệ AnB0021 3.00
13Đại Học Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcTrà VinhA00,B0020.85 1.85
14Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA06,B00,B04,C0819 1.00
15Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA00,A06,B00,B0419 1.00
16Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongA00,B00,B03,D0719 1.00
17Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơA00,B00,D07,D0819 3.50
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0819 1.00
19Đại học Phan Châu TrinhKỹ thuật xét nghiệm y họcQuảng NamA00,B00,D07,D0819
20Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019 1.00
21Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0819 1.00
22Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA01,B00,B08,D0719 0.50
23Đại học Tân TạoKỹ thuật xét nghiệm y họcTây NinhA02,B00,B03,B0818
24Đại học Tân TạoKỹ thuật xét nghiệm y họcTây NinhA00,B00,B08,D0718
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.