tuyensinh.com

Mã ngành 7720601

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

29 trường đào tạo · 31 chương trình · 311 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

65 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0027.55 9.85
2Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA0027.55 9.85
3Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA0227.55 9.85
4Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0023.2 1.65
5Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0023.2
6Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0023 1.50
7Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0023
8Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0022.6 1.40
9Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơB0022.5 2.00
10Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơB0022.5
11Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0022.2
12Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0021.25
13Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0021.25 2.00
14Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0221.25 2.00
15Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcĐà NẵngB0021
16Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcĐà NẵngB0021 0.75
17Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcThái NguyênB00,D07,D0821 1.25
18Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcThái NguyênB0021 1.25
19Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải PhòngB0020.8 0.55
20Đại Học Tây NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcĐắk LắkB0020 1.50
21Đại Học Tây NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcĐắk LắkB0020
22Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA0619.5
23Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA1619.5
24Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiB0419.5
25Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiB0019.5 4.50
26Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơD0819.5
27Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơB0019.5 4.00
28Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơA0019.5 4.00
29Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơD0719.5 4.00
30Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngA00,B0119.35
31Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngB0019.35
32Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngB0019.35
33Đại học Phan Châu TrinhKỹ thuật xét nghiệm y họcQuảng NamD9019
34Đại học Phan Châu TrinhKỹ thuật xét nghiệm y họcQuảng NamB0019
35Đại học Phan Châu TrinhKỹ thuật xét nghiệm y họcQuảng NamD0819
36Đại học Phan Châu TrinhKỹ thuật xét nghiệm y họcQuảng NamA00,B00,D07,D0819
37Đại học Phan Châu TrinhKỹ thuật xét nghiệm y họcQuảng NamD9119
38Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0019 5.00
39Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhC0219
40Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA0019 5.00
41Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhD9019 5.00
42Đại Học Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcTrà VinhA0019 2.25
43Đại Học Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcTrà VinhA00,B0019 2.25
44Đại Học Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcTrà VinhB0019 2.25
45Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA01,B00,B08,D0718.5 0.80
46Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA00,A06,B00,B0418 3.00
47Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA06,B00,B04,C0818 3.00
48Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongD0718 5.00
49Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongB0318 5.00
50Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongB0018 5.00
51Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongA0018
52Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongA00,B00,B03,D0718 5.00
53Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA0018
54Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0018
55Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhD0718
56Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhD0818
57Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0818
58Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018 4.00
59Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA0018 3.00
60Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhD0718 3.00
61Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0018 3.00
62Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0818 3.00
63Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhD0818 3.00
64Đại Học Y Khoa VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcNghệ AnB0018
65Đại Học Y Khoa VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcNghệ AnB0018
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.