tuyensinh.com

Mã ngành 7720601

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

29 trường đào tạo · 31 chương trình · 311 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcThái NguyênB00,D07,D0825.75 1.55
2Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà Nội24.85
3Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B0024.59
4Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí Minh24.54
5Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcĐà NẵngB00,D07,D0824.25
6Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơB0024.05 0.30
7Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0023.95 1.20
8Đại Học Y Dược Thái BìnhKỹ thuật xét nghiệm y họcThái BìnhA00,B0023.7 0.45
9Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải PhòngB0022.75 0.70
10Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA00,A01,B00,D0722.6
11Đại Học Tây NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcĐắk LắkB0021.35 0.75
12Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0020.7 3.80
13Đại Học Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcTrà VinhA0020.25 1.25
14Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA01,B00,B08,D0720 0.50
15Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcĐà NẵngB00,B0819.05
16Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA06,B00,B04,C0819
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0719
18Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongA0019 1.00
19Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngA00,B0019
20Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơA0019 0.50
21Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0819
22Đại học Phan Châu TrinhKỹ thuật xét nghiệm y họcQuảng NamA0019
23Đại Học Phan ThiếtKỹ thuật xét nghiệm y họcBình ThuậnA0019
24Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019
25Đại học Tân TạoKỹ thuật xét nghiệm y họcTây NinhA02,B00,B03,B0819
26Đại Học Thành ĐôngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngA00,A02,B0019
27Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0819
28Đại Học Y Khoa VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcNghệ AnB0019 1.50
29Trường Đại học Đông ĐôKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.