tuyensinh.com

Mã ngành 7720601

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

29 trường đào tạo · 31 chương trình · 311 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA00,B0023.72
2Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải Dương22.6 2.60
3Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí Minh22.05 2.97
4Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà Nội21.75
5Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0021.5 3.40
6Đại Học Y Dược Thái BìnhKỹ thuật xét nghiệm y họcThái BìnhA00,A0119.5
7Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần Thơ19.4 4.98
8Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y học - Phân hiệu Thanh HóaHà NộiA00,B0018.35
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí Minh17 2.00
10Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí Minh17 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.