Mã ngành 7140206
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất
22 trường đào tạo · 23 chương trình · 158 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Thể chất | Hồ Chí Minh | T01 | 26.67 | ▲ 0.15 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | GD thể chất | Hà Nội | — | 26.63 | ▲ 0.74 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Thể chất | Hồ Chí Minh | T01TO | 26.24 | — |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Thể chất | Cần Thơ | — | 25.4 | ▲ 2.17 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Giáo dục Thể chất | Thái Nguyên | T01 | 24.79 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục thể chất | Hà Nội | — | 24.79 | ▲ 1.54 |
| 7 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục Thể chất | Hà Nội | — | 23.25 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.