tuyensinh.com

Mã ngành 7140206

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất

22 trường đào tạo · 23 chương trình · 158 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học VinhGiáo dục Thể chấtNghệ AnT00,T01,T02,T0526.5 6.50
2Đại Học Hùng VươngGiáo dục Thể chấtPhú ThọN00,N0125
3Đại Học Hùng VươngGiáo dục Thể chấtPhú ThọT00,T02,T05,T0725
4Đại Học Hải PhòngGiáo dục Thể chấtHải PhòngT00,T0122 1.00
5Đại Học Quy NhơnGiáo dục Thể chấtBình ĐịnhT00,T02,T03,T0519.98 1.48
6Đại Học Đồng ThápGiáo dục Thể chấtĐồng ThápT00,T05,T06,T0718.69 2.81
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhM08,T0118
8Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhT0118
9Đại Học Cần ThơGiáo dục Thể chấtCần ThơA00,A01,D07,D0817.75
10Đại Học Cần ThơGiáo dục Thể chấtCần ThơT00,T01,T0617.75
11Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Thể chấtThanh HóaT00,T02,T05,T0717 1.50
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Thể chấtThái NguyênC00,C14,C2017
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Thể chấtThái NguyênB03,C00,C14,C2017
14Đại Học Tây BắcGiáo dục Thể chấtSơn LaT00,T03,T04,T0517 2.00
15Đại Học Tây NguyênGiáo dục Thể chấtĐắk LắkT0117 3.50
16Đại Học Tây NguyênGiáo dục Thể chấtĐắk LắkT00,T02,T03,T0717 1.50
17Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học HuếGiáo dục Thể chấtThừa Thiên HuếT00,T02,T05,T0717 1.50
18Đại Học Quốc Tế Hồng BàngGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhT00,T02,T03,T0714
19Đại Học Quốc Tế Hồng BàngGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhT02,T03,T0714
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.