tuyensinh.com

Mã ngành 7140206

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất

22 trường đào tạo · 23 chương trình · 158 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quy NhơnGiáo dục Thể chấtBình ĐịnhT00,T02,T03,T0526 8.00
2Đại Học Hùng VươngGiáo dục Thể chấtPhú ThọT00,T02,T05,T0724 0.50
3Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhM08,T0122.75 1.00
4Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhT01,M0822.75
5Đại Học Hải PhòngGiáo dục Thể chấtHải PhòngT00,T0122 2.00
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Thể chấtThái NguyênB03,C00,C14,C2022 2.00
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Thể chấtĐà NẵngT00,T02,T03,T0521.94 4.13
8Đại Học Cần ThơGiáo dục Thể chấtCần ThơT00,T01,T0620.25 9.00
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Thể chấtHà NộiT0119.55
10Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học HuếGiáo dục Thể chấtThừa Thiên HuếT00,T02,T05,T0719 6.88
11Đại Học Đồng ThápGiáo dục Thể chấtĐồng ThápT00,T05,T06,T0718 5.00
12Đại Học Quốc Tế Hồng BàngGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhT00,T02,T03,T0718
13Đại Học Tây BắcGiáo dục Thể chấtSơn LaT00,T03,T04,T0518
14Đại Học Tây NguyênGiáo dục Thể chấtĐắk LắkT0118
15Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Thể chấtHà NộiT0529/40
16Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Thể chấtThanh HóaT00,T02,T05,T0718/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.