tuyensinh.com

Mã ngành 7140206

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất

22 trường đào tạo · 23 chương trình · 158 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơGiáo dục Thể chấtCần ThơT00,T01,T0629.25 11.75
2Đại Học Cần ThơGiáo dục Thể chấtCần ThơA00,A01,D07,D0829.25 11.75
3Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học HuếGiáo dục Thể chấtThừa Thiên HuếT00,T02,T05,T0725.88 8.38
4Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Thể chấtThái NguyênC00,C14,C2024 6.50
5Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Thể chấtThái NguyênB03,C00,C14,C2024 6.50
6Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhT0123.75 3.25
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhM08,T0123.75 3.25
8Đại Học Đồng ThápGiáo dục Thể chấtĐồng ThápT00,T05,T06,T0723 5.50
9Đại Học Hải PhòngGiáo dục Thể chấtHải PhòngT00,T0120 0.50
10Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Thể chấtQuảng BìnhT00,T02,T05,T0718
11Đại Học Quốc Tế Hồng BàngGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhT00,T02,T03,T0718 0.50
12Đại Học Quốc Tế Hồng BàngGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhT02,T03,T0718 0.50
13Đại Học Quy NhơnGiáo dục Thể chấtBình ĐịnhT00,T02,T03,T0518 0.50
14Đại Học Tây BắcGiáo dục Thể chấtSơn LaT00,T03,T04,T0518 0.50
15Đại Học Tây NguyênGiáo dục Thể chấtĐắk LắkT00,T02,T03,T0718 0.50
16Đại Học Tây NguyênGiáo dục Thể chấtĐắk LắkT0118 0.50
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Thể chấtĐà NẵngT00,T02,T03,T0517.81 0.69
18Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiGiáo dục Thể chấtHà NộiT00,T03,T0517.5 2.50
19Đại Học Hùng VươngGiáo dục Thể chấtPhú ThọN00,N0132/40
20Đại Học Hùng VươngGiáo dục Thể chấtPhú ThọT00,T02,T05,T0732/40
21Đại Học VinhGiáo dục Thể chấtNghệ AnT00,T01,T02,T0530/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.