tuyensinh.com

Mã ngành 7140206

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất

22 trường đào tạo · 23 chương trình · 158 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hải PhòngGiáo dục Thể chấtHải PhòngT00,T0121
2Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiGiáo dục Thể chấtHà NộiT00,T03,T0520
3Đại Học VinhGiáo dục Thể chấtNghệ AnT00,T01,T02,T0520
4Đại Học Quy NhơnGiáo dục Thể chấtBình ĐịnhT00,T02,T03,T0518.5
5Đại Học Cần ThơGiáo dục Thể chấtCần ThơA00,A01,D07,D0817.75 2.75
6Đại Học Cần ThơGiáo dục Thể chấtCần ThơT00,T01,T0617.75 2.75
7Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Thể chấtThanh HóaT00,T02,T05,T0715.5 0.50
8Đại Học Tây NguyênGiáo dục Thể chấtĐắk LắkT00,T02,T03,T0715.5 5.00
9Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học HuếGiáo dục Thể chấtThừa Thiên HuếT00,T02,T05,T0715.5 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất 2026 — 22 trường · tuyensinh.com