tuyensinh.com

Mã ngành 7140206

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất

22 trường đào tạo · 23 chương trình · 158 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học HuếGiáo dục Thể chấtThừa Thiên HuếT00,T02,T05,T0727.1 6.10
2Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhM08,T0126.71 0.67
3Đại Học Quy NhơnGiáo dục Thể chấtBình ĐịnhT00,T02,T03,T0526.5 4.25
4Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaGiáo dục Thể chấtThanh HóaT00,T03,T0526.5
5Đại Học Đồng ThápGiáo dục Thể chấtĐồng ThápT0025.7 1.04
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Thể chấtHà Nội25.66
7Đại Học Cần ThơGiáo dục Thể chấtCần Thơ25.6
8Đại Học Tây BắcGiáo dục Thể chấtSơn LaT00,T03,T04,T0525.57 7.57
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Thể chấtThái Nguyên25.52
10Đại Học Tây NguyênGiáo dục Thể chấtĐắk LắkT0125.31 1.56
11Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCMGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhT0025.24 2.49
12Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Thể chấtHà NộiT0524 0.50
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Thể chấtĐà Nẵng23.25
14Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Thể chấtQuảng BìnhT00,T02,T05,T0721.5 3.50
15Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo dục thể chấtHà Nội20
16Đại Học Hải DươngGiáo dục Thể chấtHải DươngT00,T01,T02,T0318
17Đại Học Hùng VươngGiáo dục Thể chấtPhú ThọT0034/40 2.25
18Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiGiáo dục Thể chấtHà NộiT00,T02,T0533.42/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất 2026 — 22 trường · tuyensinh.com