Giáo dục Thể chất
tại Đại Học Cần Thơ
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A01D07D08
Điểm chuẩn các năm (17)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPT | 25.4 |
| 2025 | Thi THPT | 23.23 |
| 2024 | Thi THPT | 25.6 |
| 2023 | Thi THPTT00,T01,T06 | 23.5 |
| 2022 | Thi THPTT00,T01,T06 | 20.25 |
| 2021 | Thi THPTT00,T01,T06 | 29.25 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,D07,D08 | 29.25 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,D07,D08 | 17.5 |
| 2020 | Thi THPTT00,T01,T06 | 17.5 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,D07,D08 | 18.25 |
| 2019 | Thi THPTT00,T01,T06 | 18.25 |
| 2018 | Thi THPTT00,T01,T06 | 17.75 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,D07,D08 | 17.75 |
| 2017 | Thi THPTT00,T01,T06 | 17.75 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,D07,D08 | 17.75 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,D07,D08 | 15 |
| 2016 | Thi THPTT00,T01,T06 | 15 |
Ngành Giáo dục Thể chất 7140206
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất ở mọi trường →