Mã ngành 7140206
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất
22 trường đào tạo · 23 chương trình · 158 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo dục Thể chất | Đồng Tháp | T00,T05,T06,T07 | 21.5 | — |
| 2 | Đại Học Tây Nguyên | Giáo dục Thể chất | Đắk Lắk | T01 | 20.5 | — |
| 3 | Đại Học Tây Nguyên | Giáo dục Thể chất | Đắk Lắk | T00,T02,T03,T07 | 20.5 | — |
| 4 | Đại Học Vinh | Giáo dục Thể chất | Nghệ An | T00,T01,T02,T05 | 20 | — |
| 5 | Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Huế | Giáo dục Thể chất | Thừa Thiên Huế | T00,T02,T05,T07 | 16.5 | — |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Thể chất | Cần Thơ | T00,T01,T06 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Thể chất | Cần Thơ | A00,A01,D07,D08 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Hồng Đức | Giáo dục Thể chất | Thanh Hóa | T00,T02,T05,T07 | 15 | — |
| 9 | Đại Học Tây Bắc | Giáo dục Thể chất | Sơn La | T00,T03,T04,T05 | 15 | — |
| 10 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Thể chất | Hồ Chí Minh | T01 | 20/40 | — |
| 11 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Thể chất | Hồ Chí Minh | M08,T01 | 20/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.