tuyensinh.com

Mã ngành 7140206

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất

22 trường đào tạo · 23 chương trình · 158 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhM08,T0126.04 3.29
2Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Thể chấtThái NguyênB03; C00; C14; C2025.65
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Thể chấtThái NguyênB03;C00;C14; C2025
4Đại Học Đồng ThápGiáo dục Thể chấtĐồng ThápT0024.66
5Đại Học Tây NguyênGiáo dục Thể chấtĐắk LắkT0123.75 5.75
6Đại Học Tây BắcGiáo dục Thể chấtSơn LaT0023.6
7Đại Học Cần ThơGiáo dục Thể chấtCần ThơT00,T01,T0623.5 3.25
8Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Thể chấtHà NộiT0523.5
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Thể chấtHà NộiT0122.85 3.30
10Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCMGiáo dục Thể chấtHồ Chí MinhT0022.75
11Đại Học Quy NhơnGiáo dục Thể chấtBình ĐịnhT00,T02,T03,T0522.25 3.75
12Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học HuếGiáo dục Thể chấtThừa Thiên HuếT00,T02,T05,T0721 2.00
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Thể chấtĐà NẵngT00,T02,T03,T0520.63 1.31
14Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiGiáo dục Thể chấtHà NộiT00,T02,T0520
15Đại Học Hùng VươngGiáo dục Thể chấtPhú ThọT0031.75/40
16Đại Học Hải PhòngGiáo dục Thể chấtHải PhòngT00,T0122/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.