tuyensinh.com

Mã ngành 7580201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng

54 trường đào tạo · 95 chương trình · 834 mức điểm chuẩn · 2016–2026

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựngHồ Chí Minh25.96 4.71
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà Nội25.92 4.52
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà Nội25.15 1.15
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà Nội24.45 0.60
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà Nội23.94 0.69
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thuỷHà Nội23.37 0.87
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV)Hà Nội23 1.00
8Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà Nội22.51
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngĐà Nẵng22.25 5.05
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhĐà Nẵng21.1 4.05
11Đại Học Kiến Trúc Hà NộiXây dựng dân dụng và công nghiệpHà Nội20.85
12Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí Minh20.5 0.70
13Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiKỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản)Hà Nội20.5 0.50
14Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐà Nẵng20.35 1.85
15Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng, CN Tin học xây dựngĐà Nẵng20
16Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà Nội20
17Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái Nguyên19
18Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần Thơ18.5 2.40
19Đại Học Kiến Trúc Hà NộiXây dựng công trình ngầm đô thịHà Nội18.5
20Đại Học Mở TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí Minh18.5
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí Minh18 3.00
22Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà Nội39.83/40
23Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựng công trình ngầmHà Nội23/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.