Mã ngành 7580201
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng
54 trường đào tạo · 95 chương trình · 834 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | Hà Nội | — | 74.45/100 | — |
| 2 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | Hà Nội | — | 71.68/100 | — |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | — | 58.62/100 | — |
| 4 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | — | 50/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.