tuyensinh.com

Mã ngành 7580201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng

54 trường đào tạo · 95 chương trình · 834 mức điểm chuẩn · 2016–2026

150 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiD2923.5
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiA00,A01,D07,D24,D2923.5
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiA0023.5
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiA0123.5
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiD0723.5
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA00,A01,D0722
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA0022
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA0122
9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiD0722
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệpĐà NẵngA00,A0121
11Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0021
12Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0121
13Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0121
14Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật xây dựng (CE)Bình DươngA0021
15Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật xây dựng (CE)Bình DươngA0121
16Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật xây dựng (CE)Bình DươngA01,D0721
17Trường đại học Hàng hải Việt NamKiến trúc dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0120.67 0.17
18Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0120 0.50
19Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựngĐà NẵngA00,A0119.75
20Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần Thơ19.25
21Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhC0119
22Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C0119 1.00
23Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0019
24Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0119
25Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)Hà NộiA00,A01,D01,D0718.5
26Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0118
27Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C00,D0118
28Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiA0118
29Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiC0118
30Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD0118
31Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiA0018
32Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0118
33Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0018
34Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0117.5
35Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D0717.5
36Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0017.5
37Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017 2.00
38Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA0017
39Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiD0717
40Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA0117
41Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0116.75
42Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0016.75
43Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0116
44Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0016
45Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhC0116
46Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0116
47Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
48Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaA0016
49Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaA0116
50Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaC0116
51Đại Học Chu Văn AnKỹ thuật xây dựngHưng YênA00,A01,C04,D0115.5
52Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiA0115.5
53Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiA0215.5
54Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiD0115.5
55Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiA0015.5
56Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiC0115.5
57Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0015.5
58Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA01,A02,C0115.5
59Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0215.5
60Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0115.5
61Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhDD015.5
62Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD9715.5
63Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD9815.5
64Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhDD115.5
65Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30; D9615.5
66Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015.5 0.50
67Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD9915.5
68Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnD0715.5
69Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnC0115.5
70Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0115.5
71Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0015.5
72Đại Học Đại NamKỹ thuật xây dựngHà NộiA0115.5
73Đại Học Đại NamKỹ thuật xây dựngHà NộiA0015.5
74Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngC0115.5
75Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA0015.5
76Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A16,C01,D0115.5 0.50
77Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngC0215.5
78Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA1615.5
79Đại học Dân lập Lương Thế VinhKỹ thuật xây dựngNam ĐịnhA0115.5
80Đại học Dân lập Lương Thế VinhKỹ thuật xây dựngNam ĐịnhA0015.5
81Đại học Dân lập Lương Thế VinhKỹ thuật xây dựngNam ĐịnhA0215.5
82Đại học Dân lập Lương Thế VinhKỹ thuật xây dựngNam ĐịnhC0115.5
83Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0415.5
84Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0015.5
85Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0115.5
86Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA0115.5
87Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA0015.5
88Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA00,A01,A02,B0015.5 0.50
89Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaB0015.5
90Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA0215.5
91Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0715.5
92Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiC0115.5
93Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0615.5
94Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0015.5
95Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiB0215.5
96Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A0115.5 0.50
97Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái NguyênA0115.5
98Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái NguyênD0115.5
99Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái NguyênD0715.5
100Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái NguyênA0015.5
101Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA0115.5
102Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,A16,D0115.5 0.50
103Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA1615.5
104Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA0015.5
105Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiD0115.5
106Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA01,C01,D0715.5
107Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA0015.5
108Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA0115.5
109Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiC0115.5
110Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiD0715.5
111Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA0015.5
112Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơD0115.5
113Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA0115.5
114Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0715.5
115Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715.5
116Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0015.5
117Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0115.5
118Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0115.5
119Đại học Quốc tế Bắc HàKỹ thuật xây dựngBắc NinhA00,A04,B01,D0115.5
120Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA01,D01,D9015.5
121Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD9015.5
122Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0115.5
123Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0115.5
124Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0015.5
125Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715.5 0.50
126Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0115.5
127Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0015.5
128Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0115.5
129Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0115.5
130Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnB0015.5
131Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0015.5
132Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnD0115.5
133Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA0015.5
134Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiD0715.5
135Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA0115.5
136Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0715.5
137Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA00,A01,B00,D0115.5
138Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongD0115.5
139Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongB0015.5
140Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA0115.5
141Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA0015.5
142Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật xây dựngQuảng TrịA00,A01,A09,A1015.5 0.50
143Trường Đại học Đông ĐôKỹ thuật xây dựngHà NộiA01,B00,D0115.5
144Trường đại học Hàng hải Việt NamXây dựng dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.25
145Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115.5 0.50
146Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA0015
147Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA0115
148Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngB0015
149Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngD0115
150Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,B00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.