tuyensinh.com

Mã ngành 7580201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng

54 trường đào tạo · 95 chương trình · 834 mức điểm chuẩn · 2016–2026

122 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường đại học Hàng hải Việt NamKiến trúc dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0120 0.67
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệpĐà NẵngA00,A0119 2.00
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0117.5 2.50
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)Hồ Chí MinhD9017.5
5Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0117.5 3.50
6Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhC0117.5 1.50
7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C0117.5 1.50
8Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0017.5 1.50
9Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0117.5 1.50
10Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0017 0.50
11Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D0717 0.50
12Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0117 0.50
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA0117 5.00
14Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA00,A01,D0717 5.00
15Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiD0717 5.00
16Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA0017 5.00
17Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9016.75 0.25
18Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0016.4 1.60
19Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD9016.4
20Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0116.4 1.60
21Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA00,A0116 4.00
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0016
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0116
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhC0116
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0116
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
27Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiD0715.7 0.20
28Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA0115.7 0.20
29Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA0015.7 0.20
30Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0715.7 0.20
31Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0115.05 2.95
32Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA01,A02,C0115 0.50
33Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0015 0.50
34Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0115 0.50
35Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0215 0.50
36Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiC0115 0.50
37Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0015 6.00
38Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0115 6.00
39Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715 0.50
40Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0115 0.50
41Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0115 0.50
42Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0715 0.50
43Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0015 0.50
44Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0714.5 1.00
45Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaC0114.5 1.50
46Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaD0714.5
47Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaA0114.5 1.50
48Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaA0014.5 1.50
49Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựngKhánh HòaA00,A01,C01,D0714.5
50Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0114.5 1.00
51Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0014.5 1.00
52Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0714.5 1.00
53Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA0014
54Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA0114
55Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiA0014 1.50
56Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiA0214 1.50
57Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiA0114 1.50
58Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiD0114 1.50
59Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiC0114 4.00
60Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C00,D0114 4.00
61Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiA0014 4.00
62Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiA0114 4.00
63Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD0114 4.00
64Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA0114 3.00
65Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA0014 3.00
66Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiD0714 3.00
67Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0114 2.75
68Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0014 2.75
69Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)Hà NộiB0014
70Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C04,D0114
71Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiC0114 1.50
72Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiD0714 1.50
73Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA01,C01,D0714 1.50
74Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA0114 1.50
75Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA0014 1.50
76Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0114 1.50
77Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0014 1.50
78Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA01,D01,D9014 1.50
79Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD9014 1.50
80Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0114 1.50
81Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngD9014
82Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngA00,A01,C01,D9014
83Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngC0114
84Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngA0114
85Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngA0014
86Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0014 1.50
87Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0114 1.50
88Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnB0014 1.50
89Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnD0114 1.50
90Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0114 1.50
91Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA0114 1.50
92Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongB0014 1.50
93Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA0014 1.50
94Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongD0114 1.50
95Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA00,A01,B00,D0114 1.50
96Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0113.5
97Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0113.5
98Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0713.5
99Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9013.5 2.00
100Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0013.5
101Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0113.5 2.00
102Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0013.5 2.00
103Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA00,A01,A02,A0913.5 1.50
104Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0413.5 2.00
105Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0213.5
106Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnD0713 2.50
107Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0113 2.50
108Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0013 2.50
109Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnC0113 2.50
110Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngC0213 2.50
111Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A16,C01,D0113 2.50
112Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA0013 2.50
113Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA1613 2.50
114Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngC0113 2.50
115Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0613 2.50
116Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiC0113 2.50
117Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,B08,C1413 2.00
118Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0013 2.50
119Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiB0213 2.50
120Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A0113 2.50
121Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật xây dựngQuảng TrịA00,A01,A09,A1013 2.50
122Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0113 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.