tuyensinh.com

Mã ngành 7580201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng

54 trường đào tạo · 95 chương trình · 834 mức điểm chuẩn · 2016–2026

68 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A0123.75
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0121.9 2.20
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiD0721.75 2.25
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiD2421.75
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiA0021.75 2.25
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiA00,A01,D07,D24,D2921.75 1.75
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiD2921.75 2.25
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiA0121.75 2.25
9Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA00,A0121 5.00
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệpĐà NẵngA00,A0120.9 0.90
11Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật xây dựng (CE)Bình DươngA01,D0720
12Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA00,A01,D0719.75 1.75
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA0019.75 1.75
14Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA0119.75 1.75
15Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiD0719.75 1.75
16Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719.2
17Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0119.2 0.10
18Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D0719 1.00
19Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA0119 2.00
20Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0719 2.00
21Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiD0719 2.00
22Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA0019 2.00
23Trường đại học Hàng hải Việt NamKiến trúc dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0119 1.00
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 2.00
25Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9018 1.00
26Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0117.1 1.00
27Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0717
28Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA01,D01,D0717
29Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA00,A01,A02,D0717
30Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA00,A01,D01,D0716.25 0.13
31Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (CT Chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp)Hà NộiA01,D03,D0716.25
32Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA01,D03,D0716.25 0.13
33Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA01,D01,D0716.2
34Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0716.05 1.55
35Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaC0116 1.00
36Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaA0016 1.00
37Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaA0116 1.00
38Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaD0716 1.00
39Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 1.00
40Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D0716 1.00
41Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)Hà NộiA00,A01,D01,D0715.85 1.35
42Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A0115.5 0.25
43Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0715
44Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D0115
45Đại Học Chu Văn AnKỹ thuật xây dựngHưng YênA00,A01,C04,D0115 0.50
46Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015 1.00
47Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA00,A01,A02,B0015 1.00
48Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,B08,C1415 1.00
49Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A0115 1.00
50Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái NguyênA00,A01,D01,D0715
51Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,A16,D0115 1.00
52Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C04,D0115 1.00
53Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA01,C01,D0715 1.00
54Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
55Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA01,D01,D9015
56Đại Học Quy NhơnKỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA00,A01,D07,K0115 1.00
57Đại Học Quy NhơnKỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA00,A01,D01,D0715 1.00
58Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115 2.00
59Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.55 0.45
60Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A16,C01,D0114 7.00
61Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C00,D0114
62Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA00,A01,A02,A0914 0.50
63Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0114
64Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA00,A01,B00,D0114 1.00
65Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật xây dựngQuảng TrịA00,A01,A09,A1014
66Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý công trình xây dựngHải PhòngA00,A01,C01,D0114
67Trường đại học Hàng hải Việt NamXây dựng dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0114
68Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C0127.75/40 0.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.