tuyensinh.com

Mã ngành 7380107

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế

62 trường đào tạo · 79 chương trình · 880 mức điểm chuẩn · 2016–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà Nội26.62 0.13
2Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiD0125.95 1.60
3Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà Nội25.75 1.28
4Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiLuật Kinh tếHà Nội24.83
5Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tếHồ Chí Minh24.69
6Đại Học Cần ThơLuật kinh tếCần Thơ24.5 1.89
7Đại Học Tài Chính MarketingLuật kinh tếHồ Chí Minh23.85 1.54
8Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tếHồ Chí Minh23.6
9Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếHà NộiA00,D0123.5
10Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếHà NộiA01,D14,D1523
11Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếHà NộiC0022.5 3.87
12Đại Học Điện LựcLuật kinh tếHà Nội22
13Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tếHà Nội22
14Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếHồ Chí Minh21.9 0.10
15Đại Học Công ĐoànLuật kinh tếHà Nội21.1
16Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tếHồ Chí Minh20.56
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLuật kinh tếHồ Chí Minh20 5.00
18Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênLuật kinh tếThái Nguyên20
19Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí Minh20 3.00
20Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tế Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh20
21Đại Học Quốc Tế Sài GònLuật kinh tếHồ Chí Minh20
22Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tế TABP (phương thức khác)Hồ Chí Minh18
23Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Luật kinh tếHà NộiA01,D01,X01,X2524.52/40
24Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuật kinh tếHồ Chí Minh21/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.