Mã ngành 7380107
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế
62 trường đào tạo · 79 chương trình · 880 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Luật kinh tế | Hà Nội | A01,D01,X01,X25 | 91.14/100 | — |
| 2 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Luật kinh tế | Hà Nội | — | 90/100 | — |
| 3 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | Hồ Chí Minh | — | 83.24/100 | — |
| 4 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Luật kinh tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D09,X25 | 82.5/100 | — |
| 5 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | Hồ Chí Minh | — | 80.65/100 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Luật kinh tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D09 | 60/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.