Mã ngành 7380107
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế
62 trường đào tạo · 79 chương trình · 880 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Mở TPHCM | Luật kinh tế | Hồ Chí Minh | — | 914/1200 | — |
| 2 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Luật kinh tế | Hà Nội | A01,D01,X01,X25 | 905.85/1200 | — |
| 3 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Luật kinh tế | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 4 | Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh | Luật kinh tế | Hồ Chí Minh | — | 762.5/1200 | — |
| 5 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Luật kinh tế | Hồ Chí Minh | — | 720/1200 | ▲ 70.00 |
| 6 | Đại Học Mở TPHCM | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | Hồ Chí Minh | — | 720/1200 | — |
| 7 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Luật kinh tế | Hồ Chí Minh | — | 720/1200 | — |
| 8 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Luật kinh tế | Hồ Chí Minh | — | 650/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.