tuyensinh.com

Mã ngành 7380107

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế

62 trường đào tạo · 79 chương trình · 880 mức điểm chuẩn · 2016–2026

64 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà NộiC00,D14,D1527 2.25
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật thương mại quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.65 2.35
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 2.60
4Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiA0026.25 2.50
5Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiA0126.25 2.15
6Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiD01,D02,D03,D05,D0626.25 2.50
7Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiC0026.25 1.00
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật kinh doanh chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8 2.25
9Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0725 3.50
10Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,C00,D0124.75 3.45
11Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0124.75 3.45
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật kinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9624 2.75
13Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D01,D03,D05,D0623.55 3.00
14Đại Học Thăng LongLuật kinh tếHà NộiD0121.35
15Đại Học Thăng LongLuật kinh tếHà NộiA0021.35
16Đại Học Thăng LongLuật kinh tếHà NộiC0021.35
17Đại Học Thăng LongLuật kinh tếHà NộiD0321.35
18Đại Học Thăng LongLuật kinh tếHà NộiA00,C00,D01,D0321.35
19Đại Học Thăng LongLuật kinh tếHà NộiC00,D01,D0321.35
20Học Viện Chính Sách và Phát TriểnLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0921 3.85
21Học Viện Chính Sách và Phát TriểnLuật kinh tếHà NộiA01,C00,D01,D0921 3.85
22Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D1419.2 2.20
23Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1019 1.95
24Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 2.00
25Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA0019 2.00
26Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA0119 2.00
27Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhD0119 2.00
28Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhC0019 2.00
29Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 2.00
30Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,C00,D01,D9618 3.00
31Đại Học Quốc Tế Sài GònLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9618 3.00
32Đại Học Quốc Tế Sài GònLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,D01,D9618 3.00
33Đại học Nam Cần ThơLuật kinh tếCần ThơC00,D01,D14,D1517 1.50
34Đại Học Văn LangLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 2.00
35Đại học Luật - Đại Học HuếLuật kinh tếThừa Thiên HuếA00,C00,C20,D0116.25 0.50
36Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,D01,D15,D6616 1.00
37Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumLuật kinh tếKon TumA00,A09,C00,D0115.75 1.50
38Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA00,C00,C14,D0115.5 2.50
39Đại Học Chu Văn AnLuật kinh tếHưng YênA00,A01,A02,D0115 0.50
40Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLuật kinh tếHà NộiA01,C00,D0115
41Đại Học Cửu LongLuật kinh tếVĩnh LongA00,A01,C00,D0115 1.00
42Đại Học Đại NamLuật kinh tếHà NộiA08,A09,C00,C1915
43Đại học Hòa BìnhLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D9615
44Đại Học Kinh BắcLuật kinh tếBắc NinhA01,C00,C10,D0115 0.50
45Đại Học Lạc HồngLuật kinh tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0115 1.00
46Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Luật kinh tếHà NộiA00,A01,D0115 1.00
47Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Luật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0115 1.00
48Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
49Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A08,C00,D0115
50Đại học Tài Chính Kế ToánLuật kinh tếQuảng NgãiA00,C00,C15,D0115
51Đại Học Tây ĐôLuật kinh tếCần ThơC00,D14,D66,D8415 1.00
52Đại Học VinhLuật kinh tếNghệ AnA00,A01,C00,D0115
53Đại học Yersin Đà LạtLuật kinh tếLâm ĐồngA00,C00,C20,D0115
54Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếHà NộiA00,A01,C00,D0115
55Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLuật kinh tếThái NguyênA00,C00,D01,D1414.5 1.00
56Đại Học Dân Lập Duy TânLuật kinh tếĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
57Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà NộiD0726.65/40 2.15
58Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà NộiD0126.65/40 2.15
59Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà NộiA0026.65/40 2.15
60Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà NộiA0126.65/40 2.15
61Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0726.65/40 2.15
62Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà NộiA01,D01,D0726.65/40 2.15
63Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA01,D0123/40
64Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D0123/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế 2026 — 62 trường · tuyensinh.com