tuyensinh.com

Mã ngành 7380107

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế

62 trường đào tạo · 79 chương trình · 880 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà Nội26.75
2Đại Học Cần ThơLuật kinh tếCần Thơ26.39 0.46
3Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếHà NộiC0026.37
4Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà Nội25.55
5Đại Học Tài Chính MarketingLuật kinh tếHồ Chí Minh25.39
6Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếHà NộiA00,D01,D14,D1525.37
7Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà Nội24.47
8Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMLuật kinh tếHồ Chí Minh24 1.25
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngLuật kinh tếĐà Nẵng24
10Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếHồ Chí Minh22
11Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tế (tiếng Anh bán phần)Hồ Chí Minh19.86
12Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLuật kinh tếThái Nguyên18
13Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhD09,X25,A01,D01,C00,X78,D14,D1518
14Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiLuật kinh tế chuyên ngànhHà Nội18
15Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLuật kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)Thái Nguyên17.5 0.50
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLuật kinh tếHồ Chí Minh15 2.00
17Đại Học Gia ĐịnhLuật kinh tếHồ Chí Minh15
18Đại Học Hoa SenLuật kinh tếHồ Chí Minh15 2.00
19Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
20Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuật kinh tếHồ Chí Minh15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.