tuyensinh.com

Mã ngành 7380107

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế

62 trường đào tạo · 79 chương trình · 880 mức điểm chuẩn · 2016–2026

60 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiC0027.36 2.14
2Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiD01,D02,D03,D05,D0627.36 2.14
3Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiA00,A0127.36
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.2
5Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726
6Đại Học Cần ThơLuật kinh tếCần ThơA00,C00,D01,D0325.85
7Đại Học Kinh Tế TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.6 0.40
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật kinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9625.25 0.25
9Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.07
10Đại Học Tài Chính MarketingLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.8 0.40
11Đại Học Thăng LongLuật kinh tếHà NộiA00,A01,C00,D0123.96
12Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0123.9
13Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,C00,D01,D9623.75 3.25
14Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D1423.1 1.60
15Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Luật kinh tếHà NộiA00,A01,D0123.05 0.15
16Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,C00,D01,D9623 1.00
17Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723
18Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Luật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0121.5 0.75
19Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếHà NộiA00,A01,C00,D0121 2.50
20Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1519
21Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA00,C00,C14,D0119 7.00
22Đại học Luật - Đại Học HuếLuật kinh tếThừa Thiên HuếA00,C00,C20,D0119
23Đại Học VinhLuật kinh tếNghệ AnA00,A01,C00,D0119 4.00
24Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLuật kinh tếThái NguyênA00,C00,C01,D1418
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117
26Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0017 1.00
27Đại Học Quốc Tế Sài GònLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
28Đại học Yersin Đà LạtLuật kinh tếLâm ĐồngA00,C00,C20,D0117 1.00
29Đại học Thành ĐôLuật kinh tếHà NộiA00,A01,C00,D0116.5 1.50
30Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A08,C00,D0116 1.00
31Đại Học Văn LangLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116
32Đại Học Lạc HồngLuật kinh tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0115.45 1.55
33Đại Học Bình DươngLuật Kinh tếBình DươngA01,A09,C00,D0115
34Đại Học Chu Văn AnLuật kinh tếHưng YênA0015
35Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLuật kinh tếHà NộiA0015
36Đại Học Cửu LongLuật kinh tếVĩnh LongA0015 1.00
37Đại Học Đại NamLuật kinh tếHà NộiA08,A09,C00,C2015
38Đại Học Dân Lập Duy TânLuật kinh tếĐà NẵngA00,C1515
39Đại Học Đông ÁLuật kinh tếĐà NẵngA00,C00,D01,D7815
40Đại học Hòa BìnhLuật kinh tếHà NộiA0015
41Đại Học Hoa SenLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915 1.00
42Đại Học Hồng ĐứcLuật kinh tếThanh HóaC00,C19,C2015
43Đại Học Kinh BắcLuật kinh tếBắc NinhA0015 0.50
44Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnLuật kinh tếLong AnA0015 1.00
45Đại học Nam Cần ThơLuật kinh tếCần ThơC0015 3.00
46Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,D01,D15,D6615
47Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
48Đại Học Phan ThiếtLuật kinh tếBình ThuậnC0015 1.00
49Đại học Tài Chính Kế ToánLuật kinh tếQuảng NgãiA0015
50Đại Học Tây ĐôLuật kinh tếCần ThơC0015 1.00
51Đại học Trưng VươngLuật kinh tếVĩnh PhúcA0015 0.50
52Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumLuật kinh tếKon TumA00,A09,C00,D0115
53Trường Đại học Đông ĐôLuật kinh tếHà NộiA0015
54Đại Học Thành ĐôngLuật kinh tếHải DươngA00,A01,C00,D0114
55Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà NộiA01,D01,D07,D1026.85/40
56Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà Nộicoo,C03,D14,D1526.5/40
57Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà NộiAOO,A01,DOI,D0725.52/40
58Học Viện Chính Sách và Phát TriểnLuật kinh tếHà NộiA00,C00,D01,D0925.5/40
59Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tế (THXT C00)Hà Nội24.82/40
60Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tếHà Nội22.8/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.