tuyensinh.com

Mã ngành 7310101

Điểm chuẩn ngành Kinh tế

48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Hà Nội27.07 0.28
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế họcHà Nội26.64
3Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)Hồ Chí MinhA0026.62
4Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0026.62 3.82
5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà Nội26.51
6Học Viện Tài ChínhKinh tế và quản lý nguồn lực tài chínhHà Nội26 0.57
7Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Hà Nội25.9 0.10
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà Nội24.4
9Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiA00,D0123.25
10Đại Học Tài Chính MarketingKinh tếHồ Chí Minh22.9 2.73
11Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiA01,C03,D07,X2622.75
12Đại Học Cần ThơKinh tếCần Thơ22.5 0.89
13Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí Minh21.3
14Đại Học Công ĐoànKinh tếHà Nội20.57 3.83
15Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tế (Chất lượng cao)Hà NộiA00,D0118
16Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tế (Chất lượng cao)Hà NộiA01,C03,D07,X2617.5
17Đại Học Trà VinhKinh tếTrà Vinh15.56
18Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tế lao độngHà NộiA01,D01,D09,X2539.44/40
19Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA01,D01,D09,X2523.4/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.