Mã ngành 7310101
Điểm chuẩn ngành Kinh tế
48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Kinh tế | Hà Nội | A01,D01,D09,X25 | 833.71/1200 | — |
| 2 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | — | 796/1200 | — |
| 3 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A00 | 720/1200 | — |
| 4 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) | Hồ Chí Minh | A00 | 720/1200 | — |
| 5 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Kinh tế lao động | Hà Nội | A01,D01,D09,X25 | 689.5/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.