tuyensinh.com

Mã ngành 7310101

Điểm chuẩn ngành Kinh tế

48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,A02,D0128.25 3.75
2Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,C02,D0128.25 3.75
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế họcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.45 0.20
4Học Viện Ngân HàngKinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0726.4 1.40
5Học Viện Ngân HàngKinh tếHà NộiA01,D01,D07,D0926.4 1.40
6Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 0.10
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.1 0.60
8Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8 1.70
9Đại Học Tài Chính MarketingKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.8 0.95
10Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế và Quản lý công chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.25 0.70
11Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0725.15 2.35
12Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tếHà NộiA01,D01,D0725.15 2.35
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9025 0.75
14Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA00,A01,C01,D0124.95 4.95
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0123.5 8.50
16Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0123.5 1.25
17Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA01,D0123.5 1.25
18Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh tếHà NộiA00,A01,A08,D0123.25 8.25
19Đại Học Nội VụKinh tếHà NộiA00,A01,A07,D0120.5
20Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0119 4.00
21Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkA00,A01,D01,D0719 4.00
22Đại Học Nha TrangKinh tếKhánh HòaA01,D01,D07,D9618
23Đại Học Tiền GiangKinh tếTiền GiangA01,D01,D9018 3.00
24Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiC0017
25Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiA00,A01,D0117
26Đại Học Công Nghiệp Việt HungKinh tếHà NộiA01,C00,C01,D0116 0.50
27Đại Học Hải DươngKinh tếHải DươngA00,A01,D0116 1.60
28Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116 1.00
29Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênA00,A01,C04,D0116
30Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngA00,A01,D01,D2416
31Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA00,A01,D0115.5 0.50
32Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
33Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangA00,A01,D0115
34Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhA00,A01,D0115
35Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhA00,A01,C01,D0115
36Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKinh tếLào CaiA00,A01,C04,D1014.5
37Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.00
38Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0114 0.70
39Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiA01,D01,D0727.55/40 0.65
40Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiA01,D01,D0726.35/40 1.65
41Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA00,A01,D01,D8417/40
42Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA00,A01,A09,D0117/40
43Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0117/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.